Vật Liệu Mài

Xem dưới dạng Lưới Danh sách

45 Sản phẩm

Trang
mỗi trang
Thiết lập theo hướng giảm dần
  1. Vật Liệu Mài DUPONT EXTERION™ C Series - VLM0001

    Giá đặc biệt 400.000 ₫ Giá thông thường 500.000 ₫

    Thông số kỹ thuật:

    Hạt mài: oxit nhôm, zirconia, kim cương. Có kích thước 60-2000

    Môi trường liên kết: resin, epoxy, phenolic

    Lớp phủ bề mặt: loại lớp phủ resin, epoxy, phenolic. Có độ phủ 0,025-0,1 mm

    Tìm hiểu thêm
  2. Vật Liệu Mài MIRKA Máy Chà Nhám DEROS 5650CV- VLM0012

    Giá đặc biệt 9.750.000 ₫ Giá thông thường 11.700.000 ₫

    Kết nối: Bluetooth
    Hệ thống hút bụi: Sẵn sàng với hệ thống hút bụi trung tâm
    Tốc độ min - max: 4000-10.000 rpm
    Độ ồn: 71 dB
    Độ rung: 3,4 m/s2
    Đường kính đĩa mài: 150mm
    Trọng lượng: 1 kg

    Tìm hiểu thêm
  3. Vật Liệu Mài DUPONT Machplaner™ ST Series - VLM0002

    Giá đặc biệt 600.000 ₫ Giá thông thường 720.000 ₫

    Thông số kỹ thuật:

    • Loại hạt mài: Oxit nhôm, zirconia, kim cương
    • Kích thước hạt: 60-2000
    • Môi trường liên kết: Resin, epoxy, phenolic
    • Cấu trúc môi trường liên kết: Open coat, closed coat
    • Lớp phủ bề mặt: Resin, epoxy, phenolic
    • Độ dày lớp phủ bề mặt: 0,025-0,1 mm
    Tìm hiểu thêm
  4. Vật Liệu Mài MIRKA Máy Chà Nhám Mirka OS 383CV-VLM0013

    Giá đặc biệt 5.550.000 ₫ Giá thông thường 6.660.000 ₫

    Hệ thống hút bụi: Sẵn sàng với hệ thống hút bụi trung tâm
    Tốc độ max: 10.000 rpm
    Độ ồn: 75 dB
    Quỹ đạo: 3mm -lệch tâm
    Độ rung: 3,3 m/s2
    Kích thước đĩa mài: 70x198mm

    Tìm hiểu thêm
  5. Vật Liệu Mài MIRKA Máy Chà Nhám Đai Mirka PBS Belt Sander 13NV -VLM0014

    Giá đặc biệt 8.000.000 ₫ Giá thông thường 9.600.000 ₫

    Nguồn: Khí nén
    Kích thước dây đai: 457x13mm
    Đặc điểm: Là công cụ để xử lý mối hàn và đường nổi, tẩy rỉ sét, tấy sơn cũng như mài nói chung. Máy có thể điều chỉnh góc mài, thay đổi dây đai dễ dàng và nhanh chóng, rất phù hợp mài hoặc đánh bóng tại những vị trí hẹp

    Tìm hiểu thêm
  6. Vật Liệu Mài DUPONT Suba™ Series - VLM0003

    Giá đặc biệt 500.000 ₫ Giá thông thường 625.000 ₫

    Thông số kỹ thuật:

    • Loại hạt mài: Oxit nhôm, zirconia, kim cương
    • Kích thước hạt: 60-2000
    • Môi trường liên kết: Resin, epoxy, phenolic
    • Cấu trúc môi trường liên kết: Open coat, closed coat
    • Lớp phủ bề mặt: Resin, epoxy, phenolic
    • Độ dày lớp phủ bề mặt: 0,025-0,1 mm
    Tìm hiểu thêm
  7. Vật Liệu Mài DUPONT MH™ Series / EXTERION™ Series - VLM0004

    Giá đặc biệt 600.000 ₫ Giá thông thường 750.000 ₫

    Thông số kỹ thuật:

    • Thương hiệu: Dupont
    • Xuất xứ: Mỹ
    • Hạt mài: CBN, PCD, Oxit Nhôm,...
    • Lớp nền: giấy, vải, nhựa
    • Hiệu suất mài mòn vượt trội
    • Độ bền bỉ ấn tượng
    • Được ứng dụng đa dạng nhiều ngành công nghiệp khác nhau
    Tìm hiểu thêm
  8. Vật Liệu Mài Mirka CSD Clean and Strip Chính Hãng - VLM0031

    Giá đặc biệt 10.750 ₫ Giá thông thường 12.900 ₫

    Vật Liệu Mài Mirka CSD Clean and Strip 

    Thương hiệu: MIRKA

    Màu sắc và kích thước: Theo yêu cầu

    Hình dạng: Dạng tờ (tấm), dạng đĩa tròn

    Vật liệu: nhôm, composites, kẽm,...

    Xuất sứ: Việt Nam

    Tìm hiểu thêm
  9. Vật Liệu Mài Mirka Galaxy PSA Chính Hãng Chất Lượng Cao - VLM0032

    Giá đặc biệt 345.000 ₫ Giá thông thường 414.000 ₫

    Vật Liệu Mài Galaxy PSA

    Thương hiệu: MIRKA

    Màu sắc và kích thước: Theo yêu cầu

    Hình dạng: Dạng tờ (tấm), dạng đĩa tròn

    Vật liệu: nhôm, composites, kẽm,...

    Xuất sứ: Việt Nam

    Công dụng: Vật liệu mài Galaxy PSA, với hiệu suất vượt trội, giúp tối ưu hóa thời gian làm việc và mang lại bề mặt chà nhám mịn màng. Sự linh hoạt trong tích hợp trên nhiều loại máy mài giúp tiết kiệm thời gian và tăng hiệu quả công việc.

    Tìm hiểu thêm
  10. Giấy Nhám Gold Triangles MIRKA Cao Cấp - VLM0036

    Giá đặc biệt 7.500 ₫ Giá thông thường 9.375 ₫

    Thương hiệu: MIRKA
    Màu sắc: Đa dạng
    Kiểu dáng: hình tam giác
    Chất liệu có thể mài: Nhôm, đồng, kẽm, chì,...
    Xuất xứ: Việt Nam

    Tìm hiểu thêm
  11. Giấy Nhám Tròn MIRKA Gold - 8 Holes Cao Cấp - VLM0037

    Giá đặc biệt 100.000 ₫ Giá thông thường 120.000 ₫

    Thương hiệu: MIRKA

    Màu sắc: Nhiều loại

    Kiểu dáng: loại tròn có lỗ

    Vật liệu có thể mài: Nhôm, chì,...

    Xuất xứ: Việt Nam

    Tìm hiểu thêm
  12. Giấy Nhám MIRKA Iridium – Nhám Đĩa Cao Cấp - VLM0038

    Giá đặc biệt 30.000 ₫ Giá thông thường 36.000 ₫

    Hình Dạng: Dạng đĩa tròn

    Màu sắc và kích thước: nhiều loại

    Vật liệu có thể mài: Nhôm, đồng, chì,...

    Xuất xứ: Việt Nam

    Tìm hiểu thêm
  13. Giấy Nhám MIRKA Microstar – Nhám Đĩa Cao Cấp - VLM0039

    Giá đặc biệt 165.000 ₫ Giá thông thường 198.000 ₫

    Thương hiệu: MIRKA

    Màu sắc và kích thước: nhiều loại

    Hình dạng: Dạng đĩa tròn

    Vật liệu có thể mài nhám: nhôm, chì, composites, kẽm,...

    Xuất xứ: Việt Nam

    Tìm hiểu thêm
  14. Giấy Nhám Mirka Golden Finish -1 (2) Chính Hãng - VLM0033

    Giá đặc biệt 620.000 ₫ Giá thông thường 775.000 ₫

    Giấy nhám Mirka Golden Finish Pad-1

    Thương hiệu: MIRKA

    Màu sắc: Vàng

    Kiểu dáng: tròn, tờ tấm

    Chất liệu có thể mài: Nhôm, đồng, kẽm, chì,...

    Xuất xứ: Việt Nam

    Công dụng: Khả năng cắt và đánh bóng mạnh mẽ, nó giúp tạo ra bề mặt mịn màng và hoàn thiện chất lượng cao. Sự linh hoạt và hiệu suất vượt trội khiến Golden Finish Pad-1 trở thành lựa chọn ưu việt cho mọi nhu cầu chăm sóc bề mặt.

     
     
    Tìm hiểu thêm
  15. Vật Liệu Mài DUPONT Nanopure™ Series - VLM0005

    Giá đặc biệt 600.000 ₫ Giá thông thường 720.000 ₫

    Thông số kỹ thuật:

    • Thương hiệu: DuPont
    • Xuất xứ: Mỹ
    • Thành phần hóa học: Kim cương, CBN, Al2O3, SiC, oxit kim loại
    • Cấu trúc hạt: Hạt rời, hạt kết dính
    • Kích thước hạt: 30-100 µm, 10-60 µm,  5-30 µm
    • Chất mang: Giấy, vải, màng, bông
    Tìm hiểu thêm
  16. Dụng Cụ Cầm Tay MIRKA Mirka® Dust Extractor 1025L -VLM0015

    Giá đặc biệt 10.500.000 ₫ Giá thông thường 12.600.000 ₫

    - Cấp độ bụi: L
    - Thể tích thùng chứa bụi: 251
    - Tần số: 50/60 Hz
    - Độ ồn: 64 dB
    - Công suất: 1000 W
    - Lưu lượng hút: 3600 1/ phút
    - Áp suất hút: 210 mbar
    - Độ rung: 3 m/s2

    Tìm hiểu thêm
  17. Vật Liệu Mài MIRKA Mirka AOS-B 130 NV 32mm -VLM0016

    Giá đặc biệt 25.500.000 ₫ Giá thông thường 30.600.000 ₫

    Dung lượng pin: 2.5Ah
    Quỹ đạo: 3 mm
    Hệ thống hút bụi: Không
    Độ ồn: 61 dB
    Độ rung: 2.54 m/s2
    Trọng lượng: 0.57 kg

     

    Tìm hiểu thêm
  18. Giấy Nhám Mirka Jepuflex Antistatic Chất Lượng Cao - VLM0034

    Giá đặc biệt 100.000 ₫ Giá thông thường 120.000 ₫

    Giấy Nhám Mirka Jepuflex Antistatic

    Thương hiệu: MIRKA

    Màu sắc: Nâu sẫm

    Kiểu dáng: cuộn

    Phụ Kiện Đính Kèm: Tay cầm (loại móc & vòng)

    Chất liệu: Ôxít nhôm / cacbua silic

    Mặt Sau: Giấy T/Giấy F, chống tĩnh điện

    Kích Thước: 6" x 75'

    Xuất xứ: Việt Nam

    Công dụng: Tối ưu hóa cho chà nhám trên gỗ cứng như sồi và bạch dương, đồng thời xuất sắc trên kim loại, nhựa, và sơn mài, sản phẩm này mang lại kết quả xuất sắc và đa dạng trong mọi công việc mài mòn và đánh bóng.

    Tìm hiểu thêm
  19. Vật Liệu Mài DUPONT Nanopure™ Series - VLM0008

    Giá đặc biệt 600.000 ₫ Giá thông thường 720.000 ₫

    Thông số kỹ thuật:

    • Thương hiệu: DuPont
    • Xuất xứ: Mỹ
    • Thành phần hóa học: Kim cương, CBN, Al2O3, SiC, oxit kim loại
    • Cấu trúc hạt: Hạt rời, hạt kết dính
    • Kích thước hạt: 30-100 µm, 10-60 µm,  5-30 µm
    Tìm hiểu thêm
  20. Vật Liệu Mài MIRKA Máy Chà Nhám ARP-B 300NV-VLM0017

    Giá đặc biệt 6.200.000 ₫ Giá thông thường 7.440.000 ₫

    Dung lượng pin: 2.5Ah
    Quỹ đạo: 0 mm - quay tròn
    Hệ thống hút bụi: Không
    Độ ồn: 57 dB
    Độ rung: 1.8 m/s2
    Trọng lượng: 0.87 kg
    Đường kính pad: 77mm

    Tìm hiểu thêm
  21. Giấy Nhám Mirka Remint Copper 32 mm Cao Cấp - VLM0035

    Giá đặc biệt 350.000 ₫ Giá thông thường 420.000 ₫

    Giấy Nhám Remint Copper 32 mm

    Thương hiệu: MIRKA

    Màu sắc: Đa dạng

    Kiểu dáng: hình tròn

    Chất liệu có thể mài: Nhôm, đồng, kẽm, chì,...

    Kích thước: 32 mm

    Xuất xứ: Việt Nam

    Công dụng: Loại bỏ vết xước trên kính, giảm thời gian làm việc, đồng thời tạo ra kết quả bóng mịn và duy trì tầm nhìn rõ ràng, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau.

    Tìm hiểu thêm
  22. Vật Liệu Mài DUPONT Suba™ Series - VLM0006

    Thông số kỹ thuật:

    • Loại hạt mài: Oxit nhôm, zirconia, kim cương
    • Kích thước hạt: 60-2000
    • Môi trường liên kết: Resin, epoxy, phenolic
    • Cấu trúc môi trường liên kết: Open coat, closed coat
    • Lớp phủ bề mặt: Resin, epoxy, phenolic
    • Độ dày lớp phủ bề mặt: 0,025-0,1 mm
    Tìm hiểu thêm
Xem dưới dạng Lưới Danh sách

45 Sản phẩm

Trang
mỗi trang
Thiết lập theo hướng giảm dần

Bốn Loại Hạt Mài Và Việc Hợp Với Từng Loại

Hạt mài quyết định vật liệu nào cắt được và bề mặt sau khi mài ra sao. Silicon carbide rất cứng, ít dai, có cạnh sắc nhưng giòn nên vỡ dần trong khi làm việc. Nhôm oxit cứng và dai, mòn đều nên tuổi thọ ổn định. Zirconia alumina vừa cứng vừa rất dai và có đặc tính tự mài sắc. Gốm nhôm oxit vi tinh thể cũng tự mài sắc, thuộc nhóm bậc trên trong hạt tổng hợp.

Riêng nhóm vật liệu khoáng như bê tông, gạch, đá tự nhiên và gạch men thì dùng hạt kim cương, không dùng hạt tổng hợp thông thường. Đây là ranh giới rõ ràng và cũng là chỗ hay mua nhầm khi đội thi công lấy đá cắt kim loại đi cắt gạch.

Cỡ hạt ghi theo thang chữ P của hệ châu Âu, dải phổ biến trải từ P16 rất thô tới P2000 rất mịn. Số càng nhỏ thì hạt càng to và bóc vật liệu càng nhanh, đổi lại bề mặt càng thô. Quy trình hoàn thiện thường đi qua nhiều bước tăng dần độ mịn thay vì nhảy thẳng từ thô sang mịn.

Tốc Độ Vòng Tối Đa — Con Số Quan Trọng Nhất Trên Nhãn

Mỗi loại vật liệu mài có tốc độ vòng tối đa riêng, quy định bởi tiêu chuẩn EN 12413 cho đá dính kết, EN 13743 cho nhám phủ và EN 13236 cho nhóm kim cương. Giá trị điển hình theo công bố của nhà sản xuất: đá cắt và đá mài dùng máy cầm tay ở mức 80 m mỗi giây, bản dùng máy cắt cố định 100 m mỗi giây, đĩa nhám xếp 80 m mỗi giây, đá chén 50 m mỗi giây và đá gắn cán 40 m mỗi giây.

Có một cách nhận biết nhanh bằng mắt: vạch màu trên đá cho biết mức tốc độ. Màu xanh dương ứng với 50 m mỗi giây, vàng ứng với 63, đỏ ứng với 80 và xanh lá ứng với 100. Khi cấp phát cho nhiều tổ dùng nhiều loại máy khác nhau, dạy thợ nhớ vạch màu hiệu quả hơn bắt đọc số.

Ghi nhãn theo EN 12413 bắt buộc gồm kích thước, mã đặc tính theo ISO 525, tốc độ tối đa tính bằng mét mỗi giây, tốc độ vòng tối đa tính bằng vòng mỗi phút, dòng chữ số hiệu tiêu chuẩn, các hạn chế sử dụng, mã truy xuất nguồn gốc và biển an toàn. Khi nhận lô hàng, thiếu bất kỳ mục nào trong danh sách này là dấu hiệu cần hỏi lại nhà cung cấp.

Vật liệu mài công nghiệp dùng cho gia công và hoàn thiện bề mặt kim loại

Hạn Sử Dụng Và Phép Kiểm Bắt Buộc Trước Khi Lắp

Điều nhiều xưởng không biết: đá mài có hạn sử dụng thật. Đá cầm tay dùng chất dính kết nhựa phải ghi hạn dùng và tối đa là 3 năm kể từ ngày sản xuất; riêng loại dùng chất dính kết magnesite chỉ 1 năm. Chất dính kết lão hoá theo thời gian và độ ẩm, nên một viên đá để lâu trong kho có thể vỡ ở tốc độ mà lúc mới nó chịu được.

Phép kiểm bắt buộc trước mỗi lần lắp là kiểm tra bằng mắt kết hợp gõ nghe tiếng, thường gọi là phép thử vòng. Treo đá lỏng rồi gõ nhẹ bằng vật không kim loại: đá còn tốt phát ra tiếng trong như kim loại, đá đã nứt bên trong phát ra tiếng đục. Quy định an toàn lao động yêu cầu làm phép kiểm này ngay trước khi lắp đá lên máy.

Ba việc khác cần thành thói quen: đối chiếu tốc độ vòng ghi trên đá với tốc độ trục của máy trước khi lắp; chạy thử không tải khoảng một phút ở vị trí có che chắn sau khi lắp đá mới; và không bao giờ tháo tấm che an toàn của máy mài dù thao tác có bất tiện hơn.

Đĩa nhám và vật liệu mài dùng cho máy chà nhám cầm tay

Chọn Vật Liệu Mài Theo Bước Công Việc

Trong một quy trình hoàn thiện điển hình, vật liệu mài được chia theo ba bước rõ rệt. Bước bóc thô dùng đá cắt hoặc đĩa mài hạt lớn để loại bỏ phần thừa, mối hàn dư và vảy cán, chấp nhận bề mặt còn vết. Bước san phẳng dùng đĩa nhám xếp hoặc nhám phủ cỡ hạt trung để xoá vết của bước trước và làm đều bề mặt. Bước hoàn thiện dùng nhám mịn hoặc hệ máy chà nhám để đạt độ nhám yêu cầu.

Sai lầm tốn kém nhất là bỏ bước giữa. Nhảy thẳng từ đá bóc thô sang nhám mịn khiến nhám mịn mòn rất nhanh mà vẫn không xoá được vết sâu, làm chi phí vật tư tăng trong khi bề mặt vẫn không đạt. Chi phí mỗi mét vuông bề mặt hoàn thiện phụ thuộc vào việc chia bước hợp lý nhiều hơn là vào đơn giá từng đĩa.

Với hệ máy chà nhám có hút bụi, cần chọn đĩa nhám đúng kiểu đục lỗ tương thích với đế máy, nếu không thì hệ hút bụi mất tác dụng và bụi mài quay lại làm xước bề mặt vừa xử lý. Đây là chi tiết nhỏ nhưng ảnh hưởng trực tiếp tới chất lượng bước cuối.

Đặt Hàng Theo Lô Và Trang Bị Đi Kèm

Đơn hàng nên ghi đủ sáu mục: loại vật liệu mài, đường kính và bề dày, đường kính lỗ trục hoặc ren lắp, cỡ hạt, tốc độ vòng tối đa yêu cầu, và vật liệu phôi sẽ gia công. Mục cuối thường bị bỏ trống nhưng lại là mục giúp nhà cung cấp phát hiện sớm nếu quy cách đang đặt không hợp với công việc thật.

Về định mức, nhóm này tiêu hao theo giờ máy chứ không theo tháng, nên cách tính sát nhất là ghi nhận số đĩa dùng trên mỗi trăm giờ máy trong một tháng rồi nhân lên. Đặt lượng dùng cho ba tới sáu tháng là hợp lý, vì đặt nhiều hơn sẽ chạm vào vấn đề hạn sử dụng nêu ở trên.

Mài và cắt kim loại luôn sinh tia lửa cùng mảnh văng, nên vị trí máy cần trang bị kính khi mài cắt và găng tay phù hợp. Bước hoàn thiện sau khi mài thường chuyển sang bàn chải sợi thép vì bàn chải men theo biên dạng mà không làm mất kích thước phôi.

Cách so hai nhà cung cấp cho nhóm này là quy về diện tích bề mặt xử lý được trên mỗi đơn vị, chứ không so theo số tờ hay số đĩa. Hạt mài tự mài sắc đắt hơn mỗi tờ nhưng chạy được lâu hơn nhiều. Xem thêm máy cầm tay xưởng và nhóm hàng sản xuất.

↑
Back to Top